- Hệ Thống Pipet Tự Động Assist Plus
- PIPETBOY pro
- Pipet Cơ Đơn Kênh: Integra
- Thiết bị chuẩn bị môi trường - đổ đĩa tự động
- Tủ Sấy OMH
- Tủ Sấy OMS
- Tủ Sấy OGS
- Tủ Sấy OGH
- Tủ ấm lạnh: IR 250
- Tủ ấm lạnh: IMP180
- Tủ Ấm IMH180-S
- Tủ Ấm IGS 100
- Máy luân nhiệt PCR SimpliAmp
- HỆ THỐNG KIỂM NGHIỆM ATTP REAL-TIME PCR QUANTSTUDIO 5
- Cân Pha Loãng mẫu tự động
- Kit định danh Listeria mono
- TỦ LẠNH ÂM SÂU 700L
- Quanti - Cult (Chủng chuẩn định lượng)
- Culti-Loops (chủng chuẩn định tính)
- R21050 COAGULASE PLASMA
- Thermo Scientific™ Dry-Bags™ Buffer Peptone Water
- Chai ly tâm nhựa 1000ml Nalgene PPCO
- Phễu lọc môi trường chân không 1000ml
- Hôp đông lạnh tế bào Mr. Frosty™
- Máy hút dịch VACUSIP
- Máy hút dịch VACUSAFE
- Đĩa 96 giếng nuôi cấy tế bào
- TỦ LẠNH ÂM SÂU 477L
| Lượt truy cập: 1099527 |
| Đang truy cập: 6 |
Hệ thống nhân gen PCR kỹ thuật số QuantStudio Absolute Q
HỆ THỐNG NHÂN GEN PCR KỸ THUẬT SỐ QUANTSTUDIO ABSOLUTE Q
Model: QuantStudio Absolute Q system
Hãng sản xuất: Thermo Fisher Scientific (Applied Biosystems)
Xuất xứ: Singapore

Đặc điểm nổi bật
- Hệ thống định lượng tuyệt đối nucleic acid (DNA/RNA), mang đến giải pháp định lượng chất lượng cao, nhất quán và dễ sử dụng.
- Phân tách vi mô cho phép định lượng chính xác số bản sao mà không cần đường chuẩn.
- Ứng dụng: sản xuất sinh học, liệu pháp tế bào & gen, định lượng virus.
- Thao tác chuẩn bị mẫu đơn giản, chỉ với 5 phút
- Một thiết bị duy nhất thực hiện được tất cả các chức năng: Từ phân tách mẫu thành các vi giếng chu trình nhiệt, đến thu nhận dữ liệu
– chỉ trong một thiết bị duy nhất, giúp hạn chế lỗi trong thao tác và nhập liệu thủ công.
- Thời gian trả kết quả chỉ sau 90 phút
- Phần mềm QuantStudio Absolute Q Digital PCR: Hỗ trợ cài đặt, giám sát và phân tích trực quan
- Tuân thủ 21 CFR part 11:
+ Bảo mật
+ Kiểm tra đánh giá
+ Chữ ký điện tử
- Tương thích với nhiều ứng dụng:
+ Ung thư
+ Bệnh di truyền
+ Đánh giá điều hòa biểu hiện gen, biến thể di truyền
+ Định lượng gen
- Độ nhạy cao với mục tiêu hiếm dPCR vượt trội trong phát hiện các trình tự mục tiêu hiếm giữa nền chứa nhiều bản sao hoang dã.
- Khả năng phân tích nhất quán hơn 95% mẫu trong các vi giếng phản ứng.
- Mỗi mẫu được phân tích thông qua hơn 20000 vi giếng
- Khả năng multiplex lên đến 4 kênh quang học: Cho phép định lượng nhiều mục tiêu trên mỗi mẫu, tiết kiệm thời gian và hóa chất. Nền tảng Absolute Q dPCR là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ nhạy, độ chính xác và độ chuẩn cao.
- Phần mềm QuantStudio Absolute Q Digital PCR:
+ Được thiết kế để hỗ trợ tiết kiệm thời gian và công sức trong thiết lập quy trình. Các thông số như định dạng đĩa, kênh quang học và điều kiện nhiệt có thể dễ dàng điều chỉnh để bắt đầu thu dữ liệu nhanh chóng.
+ Giao diện phân tích trực quan và linh hoạt, nhiều tùy chọn xử lý dữ liệu. Kết quả multiplex hay tính toán nồng độ qua các lần lặp đều có thể được xuất ra để phục vụ cho bước phân tích tiếp theo hoặc tổng hợp thành báo cáo dễ đọc.
- Tích hợp với công cụ hỗ trợ thông minh từ xa: Người dùng có thể thông báo các vấn đề của máy cho bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để xử lý một cách nhanh chóng và hiệu quả mà không cần phải sửa chữa tại chỗ giúp hạn chế thời gian ngừng vận hành thiết bị.
- Khả năng chống ức chế PCR
+ Phân tách mẫu giúp làm loãng tạp chất gây ức chế PCR, tăng độ tin cậy.
+ Ứng dụng: giám sát môi trường, kiểm tra vi sinh vật hoặc virus trong nước thải, phân tích mẫu FFPE.
- Độ chính xác cao
+ Việc chia mẫu thành các phản ứng vi mô giúp giảm sai số do hiệu suất khuếch đại hoặc lỗi người dùng, nâng cao độ lặp lại.
+ Ứng dụng: phân tích biểu hiện gen, biến thể số bản sao (CNV), giám sát tế bào CAR-T.
- Định lượng mục tiêu nồng độ thấp
+ Độ nhạy cao kết hợp với loại bỏ tín hiệu nền và dương tính giả giúp đo chính xác các mục tiêu ở nồng độ cực thấp.
+ Ứng dụng: sinh thiết lỏng, định lượng DNA tồn dư, phát hiện mầm bệnh.
+ Tương thích với quy trình Real-time PCR + Độ đặc hiệu của quy trình phát hiện nucleic acid (DNA/RNA) mục tiêu phụ thuộc vào việc thiết kế primer. + Ứng dụng: liệu pháp gen và tế bào, sản xuất mRNA, định lượng virus.

Thông số kỹ thuật:
+ Công suất mẫu: lên đến 16 mẫu mỗi lần chạy + Đĩa phản ứng MAP16 có thể chạy bội số của 4 (4, 8,12 hoặc 16)"
+ Thời gian trả kết quả: 90 phút
+ Độ nhạy: 1-100000 bản sao
+ Khoảng động học: 5 log + Độ chính xác lặp lại: ±10%"
+ Số vi giếng trên mỗi phản ứng: 20480 (micro-chambers)
+ Tỷ lệ mẫu được phân tích: 95%
+ Chế độ làm mát: Đối lưu cưỡng bức
Hệ thống quang học:
+ Nguồn kích thích: Đèn LED công suất cao gồm Đỏ, xanh lam, xanh lục
+ Nguồn kích thích: Xanh lam 466nm; Xanh lá 514nm; Vàng 549 nm; Đỏ 589 nm; Đỏ đậm 630 nm
+ Nguồn phát xạ: Xanh lam 520nm; Xanh lá 560nm; Vàng 589 nm; Đỏ 625 nm; Đỏ đậm 684 nm
+ Số Kênh màu: 5 kênh + Kênh màu tương thích: FAM. HEX, VIC, ABY, ROX, CY5, JUN
+ Số kênh màu cho phản ứng đa mục tiêu: 4 kênh màu (hệ thống có 5 kênh màu trong đó ROX là kênh tham chiếu)
Điều kiện hoạt động
+ Điện áp đầu vào: 100–240 VAC, 50–60 Hz
+ Công suất: 1200–1600 W
+ Dòng điện định mức: 12 A (110 V), 8.5 A (230 V)
+ Mức ồn tối đa: 70 dB
+ Kích thước: 620 mm (l) x 600 mm (w) x 540 mm (h)
+ Trọng lượng: ~60kg
.png)
Điều kiện hoạt động
+ Điện áp đầu vào: 100–240 VAC, 50–60 Hz
+ Công suất: 1200–1600 W
+ Dòng điện định mức: 12 A (110 V), 8.5 A (230 V)
+ Mức ồn tối đa: 70 dB
+ Kích thước: 620 mm (l) x 600 mm (w) x 540 mm (h)
+ Trọng lượng: ~60kg.
.png)

Trang chủ 

